0906 652 558 82 Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM

cover pic modified new

Thống kê truy cập

Đầu nối ống ruột gà với hộp điện dạng thẳng bằng kẽm [Mã W-PCB]

Lượt xem : 277
Liên hệ

KK Connector W-PCB là loại đầu nối thẳng dùng để gắn ống ruột gà KK-TUBE với hộp điện.

Phần thân được làm bằng Kẽm đúc được xử lý mạ điện kẽm.

Mặt trong phần ren kết nối có lồng ống lót (bushing) bằng nylon nên dây cáp điện không bị xước khi luồn vào (Size # 92, 104 không được gắn kèm).
Ống lót này được phân biệt 2 màu, màu xanh sử dụng cho ren dày, màu vàng cho ren mỏng    (Size #06, 08 không được gắn kèm).
Để kết nối với ống KK-TUBE KF chịu nhiệt xin dùng loại S-W-PCB.
Đã có thêm đầu nối hộp điện dùng cho các ống KK-TUBE KLV đường kính nhỏ .
Trường hợp thi công ngoài trời có thể dùng kết hợp với vật liệu làm kín để xử lý chống thấm nước hiệu quả cao hơn.

 

 
KK-コネクタ W-PCBTYPEは、KK-TUBEをBOX等に接続するためのストレートコネクタです。 
本体は、亜鉛ダイカスト製で、亜鉛電気メッキ処理を施しております。
接続ネジの内側には、ナイロン製ブッシングが挿入済みで、入線時にケーブルを 傷めません。(#92,104には、付属しません)
ブッシングは、厚鋼用には、青色。薄鋼用には、黄色で色分されております。(#06,08には、付属しません。)
KK-TUBE KFTYPE の耐熱接続には、S-W-PCBTYPE と御指定下さい。
KK-TUBE KLVTYPE の小径フレキ用ボックスコネクタを追加しました。 
※ 屋外施工の場合、シール材等の併用により、効果の高い防水処理ができます
 
W-PCB hinh nd
 

Kích thước

Mã    hàng

(Ren dày)

Size ren

kết nối

Đường kính trong tối thiểu (mm)

Đường kính ngoài tối đa (mm)

Chiều dài

  1.  phần ren nối
  2.  (mm)

Tổng chiều

dài

(mm)

Số lượng

đóng gói

(cái)

Trọng lượng 1 cái (g/cái)

び・フレキ

       

(厚   鋼)

接続ネジ

サイズ

最小内径

(㎜)

最大外径

   (㎜)

取付ネジ長

(㎜)

  

(㎜)

袋入数

(個)

1個当重量

g/個)

                  06

 W-PCB-06-M 14

M14-P1.5

5

19.7

7.5

21

10

   16

                  08

 W-PCB-08-M 16

M16-P1.5

8

25.6

9.5

26

10

   25

14 10

W - PCB -  10-  16

CTG16

9

30

11

30

10

   50

38 12

W - PCB -  12-  16

CTG16

11

30

12

32

10

   50

12 16

W - PCB -  16

CTG16

14.5

36

12

35

10

   80

34 22

W - PCB -  22

CTG22

19.5

43

14

39

10

  105

  1. 1・  28

W - PCB -  28

CTG28

25.5

51

16

45

10

  175

1-14 36

W - PCB -  36

CTG36

33

60

16

45

10

  215

1-12 42

W - PCB -  42

CTG42

38

64

18

48

10

  255

  1. 2・  54

W - PCB -  54

CTG54

47.5

77

18

51

  9

  350

2-12 70

W - PCB -  70

CTG70

61

93

23

62

  4

  610

  1. 3・  82

W - PCB -   82

CTG82

74.5

112.5

25.5

70

  1

  835

3-12 92

W - PCB - 92

CTG92

87

128

30

72

  1

1150

  1. 4・104

W - PCB - 104

  CTG104

98

140

30

73

  1

1250

 

Kích thước

Mã    hàng

(Ren mỏng)

Size ren

kết nối

Đường kính

trong tối thiểu (mm)

(mm)

Đường kính

ngoài tối đa

(mm)

Chiều dài

ren gắn

(mm)

Tổng chiều

dài (mm)

Số lượng

đóng gói

(cái)

Trọng lượng 1 cái

(g/cái)

び・フレキ

    

(薄   鋼)

接続ネジ

最小内径

(㎜)

最大外径

(㎜)

取付ネジ長

(㎜)

  

(㎜)

袋入数

(個)

1個当重量

g/個)

14 10

W - PCB -  10-19

CTC19

9

30

11

30

      10

  50

38 12

W - PCB -  12-19

CTC19

11

30

12

32

      10

  50

12 16

 W - PCB - 19

CTC19

14.5

36

12

35

     10

  80

34 22

 W - PCB - 25

CTC25

19.5

43

14

39

     10

105

1  28

 W - PCB - 31

CTC31

25.5

51

16

45

     10

165

1-14 36

 W - PCB - 39

CTC39

33

60

16

45

     10

205

1-12 42

 W - PCB - 51

CTC51

38

64

18

48

     10

275

2 54

 W - PCB - 63

CTC63

47.5

77

18

51

       9

380

2-12 70

 W - PCB - 75

CTC75

61

93

23

62

       4

595

KK Connector W-PCB là loại đầu nối thẳng dùng để gắn ống ruột gà KK-TUBE với hộp điện

Liên hệ

CÔNG TY TNHH NIPPON SEAM VIỆT NAM

Địa chỉ : 82 Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
Điện thoại: 028 38 994 998 - Fax: 028 38 994 996
Hotline : 0906 652 558  - Email : sales-vn@nippon-seam.co.jp
Zalo: 0986.37.9933 (Mr.Cam)

Công ty mẹ: NIPPON SEAM KOGYO co.,ltd

本社    日本シーム工業株式会社

 

〔〒677-0006〕兵 庫 県 西 脇 市 羽 安 町 8 3 - 1
83-1 Hayasucho, Nishiwaki shi, Hyogo ken, Japan

〒677-0006〕
TEL(0795)23-4521       FAX(0795)22-4375

URL: http://www.nippon-seam.co.jp

 

Bản đồ

Nhà sản xuất Ống ruột gà lõi thép/inox và phụ kiện Đầu nối hàng đầu Nhật Bản